Đổi ngày dương lịch sang ngày âm lịch
Ngày dương lịch là Thứ Sáu 2 - 1 - 2026 là ngày 14 tháng 11 năm 2025
. Theo Can chi : Ngày Bính Tí Tháng Mậu Tí Năm Ất Tỵ
|
| 0:00 | Giờ: Mậu Tý | | Ngày | Sao: |
| Giờ Hoàng đạo | Tí Sửu Mão Ngọ Thân Dậu |
| Giờ Hắc đạo | Dần Thìn Tỵ Mùi Tuất Hợi |
| Năm | Hoả | Phú đăng | Lửa đèn |
| Mùa | Thuỷ | Mùa Đông | Trọng |
| Ngày | Thuỷ | Giản hạ | Nước dưới lạch |
| Tuổi xung năm | Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ |
| Tuổi xung ngày | Canh Ngọ, Mậu Ngọ |
| Tiết khí | Giữa : Đông chí ( Giữa đông ) và Tiểu hàn ( Rét nhẹ ) | | Sao | Quỷ | Quỷ kim Dương | | Ngũ hành | Kim | Chủ trì :Thứ 6 | | Động vật | Dê | Diễn giải |
| Trực | Bế | Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh |
| Hướng xuất hành |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Đông |
|
| Cát tinh | Diễn giải |
| Kính Tâm | Tốt đối với tang lễ |
| Mãn đức tinh | Tốt mọi việc |
| Nguyệt Không | Tốt cho việc làm nhà, làm gường |
| Quan nhật | Tốt mọi việc |
| Thiên Phúc | Tốt mọi việc |
| Trực Tinh | Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát). |
| Sát tinh | Kỵ | Ghi chú |
| Long thần hành | Kỵ đi thuyền |
| Nguyệt Kiến chuyển sát | Kỵ động thổ |
| Nguyệt Kỵ | Kỵ xuất hành |
| Nguyệt Yếm đại hoạ | Xấu đối với xuất hành, giá thú |
| Phủ đầu dát | Kỵ khởi tạo |
| Thiên ôn | Kỵ xây dựng |
| Thổ phủ | Kỵ xây dựng,động thổ |
| Xúc Thủy Long | Qua sông, đi thuyền, bắt cá |
|
|
| Kim Quỹ | Hoàng Đạo |
|
| 1:00 | Giờ: Kỷ Sửu |
| Kim Đường | Hoàng Đạo |
|
| 3:00 | Giờ: Canh Dần |
| Bạch Hổ | Hắc Đạo |
|
| 5:00 | Giờ:Tân Mão |
| Ngọc Đường | Hoàng Đạo |
|
| 7:00 | Giờ: Nhâm Thìn |
| Thiên Lao | Hắc Đạo |
|
| 9:00 | Giờ: Quý Tỵ |
| Nguyên Vũ | Hắc Đạo |
|
| 11:00 | Giờ: Giáp Ngọ |
| Tư Mệnh | Hoàng Đạo |
|
| 13:00 | Giờ: Ất Mùi |
| Câu Trận | Hắc Đạo |
|
| 15:00 | Giờ: Bính Thân |
| Thanh Long | Hoàng Đạo |
|
| 17:00 | Giờ: Đinh Dậu |
| Minh Đường | Hoàng Đạo |
|
| 19:00 | Giờ: Mậu Tuất |
| Thiên Hình | Hắc Đạo |
|
| 21:00 | Giờ: Kỷ Hợi |
| Chu Tước | Hắc Đạo |
|
| 23:00 | Giờ: Mậu Tý |
| Kim Quỹ | Hoàng Đạo |
