Đổi ngày dương lịch sang ngày âm lịch
Ngày dương lịch là Thứ Sáu 1 - 5 - 2026 là ngày 15 tháng 3 năm 2026
. Theo Can chi : Ngày Ất Hợi Tháng Nhâm Thìn Năm Bính Ngọ
|
| 0:00 | Giờ: Bính Tý | | Ngày Hoàng Đạo | Sao: Ngọc Đường |
| Giờ Hoàng đạo | Sửu Thìn Ngọ Mùi Tuất Hợi |
| Giờ Hắc đạo | Tí Dần Mão Tỵ Thân Dậu |
| Năm | Thuỷ | Thiên hà | Nước trên trời |
| Mùa | Thổ | Mùa Xuân | Quý |
| Ngày | Hoả | Sơn đầu | Lửa trên đỉnh núi |
| Tuổi xung năm | Mậu Tí, Canh Tí |
| Tuổi xung ngày | Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi |
| Tiết khí | Giữa : Cốc vũ ( Mưa rào ) và Lập hạ ( Bắt đầu mùa hè ) | | Sao | Can | Can kim Long | | Ngũ hành | Kim | Chủ trì :Thứ 6 | | Động vật | con Rồng | Diễn giải |
| Trực | Nguy | Mọi việc đều xấu |
| Hướng xuất hành |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
|
| Cát tinh | Diễn giải |
| Cát Khánh | Tốt mọi việc |
| Mẫu Thương | Tốt về cầu tài lộc, khai trương |
| Thiên Quý | Tốt mọi việc |
| Thiên thành | Tốt mọi việc |
| Trực Tinh | Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát). |
| Tuế hợp | Tốt mọi việc |
| Sát tinh | Kỵ | Ghi chú |
| Thổ cẩm | Kỵ xây dựng, an táng |
| Thụ tử | Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt) |
| Địa Tặc | Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành |
|
|
| Bạch Hổ | Hắc Đạo |
|
| 1:00 | Giờ: Đinh Sửu |
| Ngọc Đường | Hoàng Đạo |
|
| 3:00 | Giờ: Mậu Dần |
| Thiên Lao | Hắc Đạo |
|
| 5:00 | Giờ:Kỷ Mão |
| Nguyên Vũ | Hắc Đạo |
|
| 7:00 | Giờ: Canh Thìn |
| Tư Mệnh | Hoàng Đạo |
|
| 9:00 | Giờ: Tân Tỵ |
| Câu Trận | Hắc Đạo |
|
| 11:00 | Giờ: Nhâm Ngọ |
| Thanh Long | Hoàng Đạo |
|
| 13:00 | Giờ: Quý Mùi |
| Minh Đường | Hoàng Đạo |
|
| 15:00 | Giờ: Giáp Thân |
| Thiên Hình | Hắc Đạo |
|
| 17:00 | Giờ: Ất Dậu |
| Chu Tước | Hắc Đạo |
|
| 19:00 | Giờ: Bính Tuất |
| Kim Quỹ | Hoàng Đạo |
|
| 21:00 | Giờ: Đinh Hợi |
| Kim Đường | Hoàng Đạo |
|
| 23:00 | Giờ: Bính Tý |
| Bạch Hổ | Hắc Đạo |
