Đổi ngày dương lịch sang ngày âm lịch
Ngày dương lịch là Chủ nhật 19 - 4 - 2026 là ngày 3 tháng 3 năm 2026
. Theo Can chi : Ngày Quý Hợi Tháng Nhâm Thìn Năm Bính Ngọ
|
| 0:00 | Giờ: Quý Tý | | Ngày Hoàng Đạo | Sao: Ngọc Đường |
| Giờ Hoàng đạo | Sửu Thìn Ngọ Mùi Tuất Hợi |
| Giờ Hắc đạo | Dần Mão Tỵ Thân Dậu |
| Năm | Thuỷ | Thiên hà | Nước trên trời |
| Mùa | Thổ | Mùa Xuân | Quý |
| Ngày | Thuỷ | Đại hải | Nước giữa biển |
| Tuổi xung năm | Mậu Tí, Canh Tí |
| Tuổi xung ngày | Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu |
| Tiết khí | Giữa : Thanh minh ( Trời trong sáng ) và Cốc vũ ( Mưa rào ) | | Sao | Mão | Mão nhật Kê | | Ngũ hành | Thái Dương | Chủ trì :chủ nhật | | Động vật | con Gà | Diễn giải |
| Trực | Nguy | Mọi việc đều xấu |
| Hướng xuất hành |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Tây Bắc |
|
| Cát tinh | Diễn giải |
| Cát Khánh | Tốt mọi việc |
| Mẫu Thương | Tốt về cầu tài lộc, khai trương |
| Ngũ Hợp | Tốt mọi việc |
| Nhân Chuyên | Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát). |
| Thiên thành | Tốt mọi việc |
| Tuế hợp | Tốt mọi việc |
| Sát tinh | Kỵ | Ghi chú |
| Hoả tinh | Xấu với lợp nhà, làm bếp |
| Long Thần Triều Hội | Kỵ đi thuyền |
| Tam Nương | Xấu mọi việc |
| Thổ cẩm | Kỵ xây dựng, an táng |
| Thụ tử | Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt) |
| Địa Tặc | Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành |
|
|
| Ngọc Đường | Hoàng Đạo |
|
| 1:00 | Giờ: Giáp Sửu |
| Thiên Lao | Hắc Đạo |
|
| 3:00 | Giờ: Ất Dần |
| Nguyên Vũ | Hắc Đạo |
|
| 5:00 | Giờ:Bính Mão |
| Tư Mệnh | Hoàng Đạo |
|
| 7:00 | Giờ: Đinh Thìn |
| Câu Trận | Hắc Đạo |
|
| 9:00 | Giờ: Mậu Tỵ |
| Thanh Long | Hoàng Đạo |
|
| 11:00 | Giờ: Kỷ Ngọ |
| Minh Đường | Hoàng Đạo |
|
| 13:00 | Giờ: Canh Mùi |
| Thiên Hình | Hắc Đạo |
|
| 15:00 | Giờ: Tân Thân |
| Chu Tước | Hắc Đạo |
|
| 17:00 | Giờ: Nhâm Dậu |
| Kim Quỹ | Hoàng Đạo |
|
| 19:00 | Giờ: Quý Tuất |
| Kim Đường | Hoàng Đạo |
|
| 21:00 | Giờ: Hợi |
| |
|
| 23:00 | Giờ: Quý Tý |
| Ngọc Đường | Hoàng Đạo |
