Đổi ngày dương lịch sang ngày âm lịch
Ngày dương lịch là Chủ nhật 17 - 5 - 2026 là ngày 1 tháng 4 năm 2026
. Theo Can chi : Ngày Tân Mão Tháng Quý Tỵ Năm Bính Ngọ
|
| 0:00 | Giờ: Mậu Tý | | Ngày Hắc Đạo | Sao: Nguyên Vũ |
| Giờ Hoàng đạo | Tí Dần Mão Ngọ Mùi Dậu |
| Giờ Hắc đạo | Sửu Thìn Tỵ Thân Tuất Hợi |
| Năm | Thuỷ | Thiên hà | Nước trên trời |
| Mùa | Hoả | Mùa Hạ | Mạnh |
| Ngày | Mộc | Tùng Bách | Gỗ Tùng Bách |
| Tuổi xung năm | Mậu Tí, Canh Tí |
| Tuổi xung ngày | Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi |
| Tiết khí | Giữa : Lập hạ ( Bắt đầu mùa hè ) và Tiểu mãn ( Lúa kết hạt ) | | Sao | Mão | Mão nhật Kê | | Ngũ hành | Thái Dương | Chủ trì :chủ nhật | | Động vật | con Gà | Diễn giải |
| Trực | Khai | Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng |
| Hướng xuất hành |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Tây Nam |
|
| Cát tinh | Diễn giải |
| Âm Đức | Tốt mọi việc |
| Mẫu Thương | Tốt về cầu tài lộc, khai trương |
| Phổ hộ | Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành |
| Sinh khí | Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây |
| Thiên Phúc | Tốt mọi việc |
| Thiên Đức | Tốt mọi việc |
| Sát tinh | Kỵ | Ghi chú |
| Huyền Vũ | Kỵ mai táng |
| Lỗ ban sát | Kỵ khởi tạo |
| Ly Sào | Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. |
| Nhân Cách | Xấu đối với giá thú, khởi tạo |
| Phi Ma sát | Kỵ giá thú nhập trạch |
| Sát chủ | Xấu mọi việc |
|
|
| Tư Mệnh | Hoàng Đạo |
|
| 1:00 | Giờ: Kỷ Sửu |
| Câu Trận | Hắc Đạo |
|
| 3:00 | Giờ: Canh Dần |
| Thanh Long | Hoàng Đạo |
|
| 5:00 | Giờ:Tân Mão |
| Minh Đường | Hoàng Đạo |
|
| 7:00 | Giờ: Nhâm Thìn |
| Thiên Hình | Hắc Đạo |
|
| 9:00 | Giờ: Quý Tỵ |
| Chu Tước | Hắc Đạo |
|
| 11:00 | Giờ: Giáp Ngọ |
| Kim Quỹ | Hoàng Đạo |
|
| 13:00 | Giờ: Ất Mùi |
| Kim Đường | Hoàng Đạo |
|
| 15:00 | Giờ: Bính Thân |
| Bạch Hổ | Hắc Đạo |
|
| 17:00 | Giờ: Đinh Dậu |
| Ngọc Đường | Hoàng Đạo |
|
| 19:00 | Giờ: Mậu Tuất |
| Thiên Lao | Hắc Đạo |
|
| 21:00 | Giờ: Kỷ Hợi |
| Nguyên Vũ | Hắc Đạo |
|
| 23:00 | Giờ: Mậu Tý |
| Tư Mệnh | Hoàng Đạo |
