Đổi ngày dương lịch sang ngày âm lịch
Ngày dương lịch là Chủ nhật 10 - 5 - 2026 là ngày 24 tháng 3 năm 2026
. Theo Can chi : Ngày Giáp Thân Tháng Nhâm Thìn Năm Bính Ngọ
|
| 0:00 | Giờ: Giáp Tý | | Ngày Hoàng Đạo | Sao: Kim Quỹ |
| Giờ Hoàng đạo | Tí Sửu Thìn Tỵ Mùi Tuất |
| Giờ Hắc đạo | Dần Mão Ngọ Thân Dậu Hợi |
| Năm | Thuỷ | Thiên hà | Nước trên trời |
| Mùa | Thổ | Mùa Xuân | Quý |
| Ngày | Thuỷ | Tuyền trung | Nước trong khe |
| Tuổi xung năm | Mậu Tí, Canh Tí |
| Tuổi xung ngày | Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tí |
| Tiết khí | Giữa : Lập hạ ( Bắt đầu mùa hè ) và Tiểu mãn ( Lúa kết hạt ) | | Sao | Hư | Hư nhật Thử | | Ngũ hành | Thái Dương | Chủ trì :Chủ nhật | | Động vật | con Chuột | Diễn giải |
| Trực | Bình | Tốt với mọi việc |
| Hướng xuất hành |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
|
| Cát tinh | Diễn giải |
| Kính Tâm | Tốt đối với tang lễ |
| Tam Hợp | Tốt mọi việc |
| Thiên Quý | Tốt mọi việc |
| Thiên Tài | Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương |
| Trực Tinh | Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát). |
| Sát tinh | Kỵ | Ghi chú |
| Nguyệt Yếm đại hoạ | Xấu đối với xuất hành, giá thú |
| Tiểu Không Vong | Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch |
| Vãng vong (Thổ kỵ) | Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ |
| Đại Hao | Xấu mọi việc |
|
|
| Thanh Long | Hoàng Đạo |
|
| 1:00 | Giờ: Ất Sửu |
| Minh Đường | Hoàng Đạo |
|
| 3:00 | Giờ: Bính Dần |
| Thiên Hình | Hắc Đạo |
|
| 5:00 | Giờ:Đinh Mão |
| Chu Tước | Hắc Đạo |
|
| 7:00 | Giờ: Mậu Thìn |
| Kim Quỹ | Hoàng Đạo |
|
| 9:00 | Giờ: Kỷ Tỵ |
| Kim Đường | Hoàng Đạo |
|
| 11:00 | Giờ: Canh Ngọ |
| Bạch Hổ | Hắc Đạo |
|
| 13:00 | Giờ: Tân Mùi |
| Ngọc Đường | Hoàng Đạo |
|
| 15:00 | Giờ: Nhâm Thân |
| Thiên Lao | Hắc Đạo |
|
| 17:00 | Giờ: Quý Dậu |
| Nguyên Vũ | Hắc Đạo |
|
| 19:00 | Giờ: Giáp Tuất |
| Tư Mệnh | Hoàng Đạo |
|
| 21:00 | Giờ: Ất Hợi |
| Câu Trận | Hắc Đạo |
|
| 23:00 | Giờ: Giáp Tý |
| Thanh Long | Hoàng Đạo |