Xem bói cung mệnh

Năm sinh
Giới tính
Cung mệnh của bạn
- Năm sinh dương lịch: 1986
- Năm sinh âm lịch: Bính Dần
- Quẻ mệnh: Khôn ( Thổ) thuộc Tây Tứ mệnh
- Ngũ hành: Lửa trong lò (Lò Trung Hoả)
Màu sắc
- Màu sắc hợp: Màu đỏ, hồng, cam, tím, thuộc hành Hỏa (tương sinh, tốt). Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương vượng, tốt).
- Màu sắc kỵ: Xanh lục, xanh da trời thuộc hành Mộc , khắc phá mệnh cung hành Thổ, xấu.
Con số hợp (hàng đơn vị) :
- Mệnh cung Thổ (Khôn) : Nên dùng số 2, 5, 8, 9
Hướng tốt:
Tây Bắc - Diên niên : Mọi sự ổn định .
Đông Bắc - Sinh khí : Phúc lộc vẹn toàn .
Tây - Thiên y : Gặp thiên thời được che chở .
Tây Nam - Phục vị : Được sự giúp đỡ .
Hướng xấu:
Bắc - Tuyệt mệnh : Chết chóc .
Đông - Hoạ hại : Nhà có hung khí .
Nam - Lục sát : Nhà có sát khí .
Đông Nam - Ngũ qui : Gặp tai hoạ .
Một số sim phù hợp với năm sinh 1986 và thuộc mệnh Hoả
0965.999.666  (10 điểm)
Trường Trường Cửu (999) - Đại Đại Lộc (666) - Sim Viettel dạng tam hoa kép thuận hòa âm dương, số 9 và 6 là 2 số đảo ngược, ghép vào nhau thành vòng tròn âm dương cân bằng hòa hợp, tạo Phúc Đức, Tài Lộc vĩnh cửu cho người sử dụng
Giá: 38.000.000 đồng
0902.635.168 (10 điểm)
Lộc Tài Quanh Năm (635) - Nhất Lộc Phát (168) - Sim Mobi đầu siêu cổ 0902, vừa có Lộc Tài vừa có Lộc Phát, dành cho dân làm ăn buôn bán cầu Phát cầu Lộc
Giá: 2.390.000 đồng
0966.381.813 (10 điểm)
Tài Phát Nhất (381) - Phát Nhất Tài (813) - Sim Viettel đầu trùng Lộc 0966 đuôi dạng số lặp đảo dễ nhớ Phát Tài Tài Phát rất tốt cho người làm ăn cầu Phát cầu Tài
Giá: 2.300.000 đồng
0967.638.632 (10 điểm)
Lộc Tài Phát (638) - Lộc Tài Mãi (632) - Sim Viettel lặp kép Lộc Tài cực tốt cho người cầu Tài cầu Lộc
Giá: 1.900.000 đồng

Chú giải mệnh cung - cung mạng

Phong thủy - Cung mạng - Mệnh cung - Áp dụng cho cuộc sống

 

HƯỚNG TỐT CHO: NHÀ, BẾP, BÀN THỜ, BÀN LÀM VIỆC, BÀN HỌC, GIƯỜNG NGỦ

  • Nhóm Tây tứ trạch gồm có 4 hướng tốt cho: Nhà, bếp, bàn thờ, bàn làm việc, bàn học, giường ngủ: Tây, Tây-nam, Tây-bắc, Đông-bắc.
  • Nhóm Đông tứ trạch gồm có 4 hướng tốt cho: Nhà, bếp, bàn thờ, bàn làm việc, bàn học, giường ngủ: Nam, Bắc, Đông, Đông-nam.

MÀU SẮC HỢP VÀ KỴ:

  • Mệnh cung Càn, Đoài, thuộc hành Kim. Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt). Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa, khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.
  • Mệnh cung Cấn, Khôn, thuộc hành Thổ. Màu sắc hợp: Màu đỏ, hồng, cam, tím, thuộc hành Hỏa (tương sinh, tốt). Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương vượng, tốt). Màu sắc kỵ: Xanh lục, xanh da trời thuộc hành Mộc, khắc phá mệnh cung hành Thổ, xấu.
  • Mệnh cung Chấn, Tốn, thuộc hành Mộc. Màu sắc hợp: Màu đen, xám, xanh biển sẫm, thuộc hành Thủy (tương sinh, tốt). Màu xanh lục, xanh da trời, thuộc hành mộc (tương vượng, tốt). Màu sắc kỵ: Màu trắng, bạc, kem thuộc hành Kim, khắc phá mệnh cung hành Mộc, xấu.
  • Mệnh cung Khảm, thuộc hành Thủy. Màu sắc hợp: Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương sinh, tốt). Màu đen, xám, xanh biển sẫm, thuộc hành Thủy (tương vượng, tốt). Màu sắc kỵ: Màu vàng, màu nâu thuộc hành Thổ, khắc phá hành Thủy của mệnh cung, xấu.
  • Mệnh cung Ly, thuộc hành Hỏa. Màu sắc hợp: Màu xanh lục, xanh da trời, thuộc hành Mộc (tương sinh, tốt). Màu đỏ, hồng, cam, tím, thuộc hành Hỏa (tương vượng, tốt). Màu sắc kỵ: Màu đen, xám, xanh biển sẫm, thuộc hành Thủy, khắc phá hành Hỏa của mệnh cung, xấu.

CON SỐ HỢP (Ở HÀNG ĐƠN VỊ):

  • Mệnh cung Kim (Đoài, Càn): Nên dùng số 6, 7, 8
  • Mệnh cung Mộc (Chấn, Tốn): Nên dùng số 1, 3, 4
  • Mệnh cung Thuỷ (Khảm): Nên dùng số 1, 6, 7
  • Mệnh cung Hoả (Ly): Nên dùng số 3, 4, 9
  • Mệnh cung Thổ (Cấn, Khôn): Nên dùng số 2, 5, 8, 9

HƯỚNG NHÀ TỐT, XẤU CHO TỪNG MỆNH CUNG:

Sau khi xác định được mệnh cung của gia chủ và hướng nhà, thì dùng phép Bát Trạch phối hợp giữa mệnh cung của chủ nhà và hướng nhà tạo thành 1 trong 8 sao sau đây sắp xếp theo thứ tự từ tốt nhất đến xấu nhất:

1. Sao Tham Lang thuộc Mộc Sinh Khí

Phối hợp mệnh cung và hướng (hoặc hướng và mệnh cung):

  • Càn với Đoài
  • Khảm với Tốn
  • Cấn với Khôn
  • Chấn với Ly

Tốt chủ phú quý, giàu sang, an khang thịnh vượng

2. Sao Cự Môn thuộc Thổ Thiên Y

Phối hợp mệnh cung và hướng (hoặc hướng và mệnh cung):

  • Càn với Cấn
  • Khảm với Chấn
  • Tốn với Ly
  • Khôn với Đoài

Tốt chủ phúc lộc, giàu sang, con cháu thông minh hiếu thảo

3. Sao Vũ Khúc thuộc Kim Phúc Đức (Diên niên)

Phối hợp mệnh cung và hướng (hoặc hướng và mệnh cung):

  • Càn với Khôn
  • Khảm với Ly
  • Cấn với Đoài
  • Chấn với Tốn

Tốt chủ phúc lộc, gia đạo an khang thịnh vượng

4. Sao Phụ Bật thuộc Thuỷ Phục Vị

Phối hợp mệnh cung và hướng (hoặc hướng và mệnh cung) :

  • Càn với Càn
  • Đoài với Đoài
  • Ly với Ly
  • Chấn với Chấn
  • Tốn với Tốn
  • Khảm với Khảm
  • Cấn với Cấn
  • Khôn với Khôn

Tốt chủ yên ổn, an khang thịnh vượng

5. Sao Lộc Tồn thuộc Thổ Hoạ Hại

Phối hợp mệnh cung và hướng (hoặc hướng và mệnh cung):

  • Càn với Tốn
  • Khảm với Đoài
  • Cấn với Ly
  • Chấn với Khôn

Xấu chủ bệnh tật, bất hoà, gia đạo suy bại

6. Sao Văn Khúc thuộc Thuỷ Lục Sát

Phối hợp mệnh cung và hướng (hoặc hướng và mệnh cung):

  • Càn với Khảm
  • Cấn với Chấn
  • Tốn với Đoài
  • Ly với Khôn

Xấu chủ kiện tụng, thị phi, gia đạo bất hoà

7. Sao Phá Quân thuộc Kim Tuyệt Mệnh

Phối hợp mệnh cung và hướng (hoặc hướng và mệnh cung):

  • Càn với Ly
  • Khảm với Khôn
  • Cấn với Tốn
  • Chấn với Đoài

Xấu chủ bệnh tật, thị phi, kiện tụng, gia đạo suy bại

8. Sao Liêm Trinh thuộc Hoả Ngũ Quỷ

Phối hợp mệnh cung và hướng (hoặc hướng và mệnh cung):

  • Càn với Chấn
  • Khảm với Cấn
  • Ly với Đoài
  • Khôn với Tốn

Rất xấu, chủ bệnh tật, suy bại, con cái phá tán sản nghiệp.