THÁNG 5 NĂM 2026
30
Thứ Bảy
Ngày 14
Tháng 4
(Âm lịch)
Ngày Giáp Thìn
tháng Quý Tỵ
năm Bính Ngọ
Cát tinh:
Cát Khánh,
Nguyệt Không,
Phúc Sinh,
Thiên Quan,
Trực Tinh,
Đại Hồng Sa,
Hung tinh:
Hoang vu,
Ngũ Hư,
Nguyệt Hư ( Nguyệt Sát),
Nguyệt Kỵ,
Tứ thời cô quả,
Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Tiết khí: Giữa : Tiểu mãn ( Lúa kết hạt )
và Mang chủng ( Chòm sao tua rua mọc )
Trực Bế
Xuất hành: Đông Bắc (Hỷ thần) hoặc Đông Nam (Tài thần)
Giờ hoàng đạo:
Dần (3-5 giờ), Thìn (7-9 giờ), Tỵ (9-11 giờ), Thân (15-17 giờ), Dậu (17-19 giờ), Hợi (21-23 giờ),
Các việc nên làm: Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh