Đổi ngày dương lịch sang ngày âm lịch
Ngày dương lịch là Thứ Năm 25 - 6 - 2026 là ngày 11 tháng 5 năm 2026
. Theo Can chi : Ngày Canh Ngọ Tháng Giáp Ngọ Năm Bính Ngọ
|
| 0:00 | Giờ: Bính Tý | | Ngày Hoàng Đạo | Sao: Tư Mệnh |
| Giờ Hoàng đạo | Tí Sửu Mão Ngọ Thân Dậu |
| Giờ Hắc đạo | Dần Thìn Tỵ Mùi Tuất Hợi |
| Năm | Thuỷ | Thiên hà | Nước trên trời |
| Mùa | Thổ | Mùa Hạ | Trọng |
| Ngày | Thổ | Lộ bàng | Ðất ven đường |
| Tuổi xung năm | Mậu Tí, Canh Tí |
| Tuổi xung ngày | Nhâm Tí, Bính Tí, Giáp Thân, Giáp Dần |
| Tiết khí | Giữa : Hạ chí (Giữa mùa hè ) và Tiểu thử ( Nóng nhẹ ) | | Sao | Giác | Giác mộc Giao | | Ngũ hành | Mộc | Chủ trì :Thứ 5 | | Động vật | con Giao Long | Diễn giải |
| Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng xấu với động thổ (vì trùng với Thổ phủ) |
| Hướng xuất hành |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Tây Nam |
|
| Cát tinh | Diễn giải |
| Mãn đức tinh | Tốt mọi việc |
| Nhân Chuyên | Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát). |
| Quan nhật | Tốt mọi việc |
| Thiên Quan | Tốt mọi việc |
| Sát tinh | Kỵ | Ghi chú |
| Ly sàng | Kỵ giá thú |
| Nguyệt Hình | Xấu mọi việc |
| Nguyệt Kiến chuyển sát | Kỵ động thổ |
| Nguyệt Yếm đại hoạ | Xấu đối với xuất hành, giá thú |
| Phục đoạn | Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức |
| Thiên ôn | Kỵ xây dựng |
| Thổ phủ | Kỵ xây dựng,động thổ |
|
|
| Kim Quỹ | Hoàng Đạo |
|
| 1:00 | Giờ: Đinh Sửu |
| Kim Đường | Hoàng Đạo |
|
| 3:00 | Giờ: Mậu Dần |
| Bạch Hổ | Hắc Đạo |
|
| 5:00 | Giờ:Kỷ Mão |
| Ngọc Đường | Hoàng Đạo |
|
| 7:00 | Giờ: Canh Thìn |
| Thiên Lao | Hắc Đạo |
|
| 9:00 | Giờ: Tân Tỵ |
| Nguyên Vũ | Hắc Đạo |
|
| 11:00 | Giờ: Nhâm Ngọ |
| Tư Mệnh | Hoàng Đạo |
|
| 13:00 | Giờ: Quý Mùi |
| Câu Trận | Hắc Đạo |
|
| 15:00 | Giờ: Giáp Thân |
| Thanh Long | Hoàng Đạo |
|
| 17:00 | Giờ: Ất Dậu |
| Minh Đường | Hoàng Đạo |
|
| 19:00 | Giờ: Bính Tuất |
| Thiên Hình | Hắc Đạo |
|
| 21:00 | Giờ: Đinh Hợi |
| Chu Tước | Hắc Đạo |
|
| 23:00 | Giờ: Bính Tý |
| Kim Quỹ | Hoàng Đạo |