Đổi ngày dương lịch sang ngày âm lịch
Ngày dương lịch là Thứ Tư 3 - 6 - 2026 là ngày 18 tháng 4 năm 2026
. Theo Can chi : Ngày Mậu Thân Tháng Quý Tỵ Năm Bính Ngọ
|
| 0:00 | Giờ: Nhâm Tý | | Ngày Hắc Đạo | Sao: Thiên Hình |
| Giờ Hoàng đạo | Tí Sửu Thìn Tỵ Mùi Tuất |
| Giờ Hắc đạo | Dần Mão Ngọ Thân Dậu Hợi |
| Năm | Thuỷ | Thiên hà | Nước trên trời |
| Mùa | Hoả | Mùa Hạ | Mạnh |
| Ngày | Thổ | Đại dịch | Ðất vườn rộng |
| Tuổi xung năm | Mậu Tí, Canh Tí |
| Tuổi xung ngày | Canh Dần, Giáp Dần |
| Tiết khí | Giữa : Tiểu mãn ( Lúa kết hạt ) và Mang chủng ( Chòm sao tua rua mọc ) | | Sao | Cơ | Cơ thủy Báo | | Ngũ hành | Thuỷ | Chủ trì :Thứ 4 | | Động vật | con Báo | Diễn giải |
| Trực | Bình | Tốt với mọi việc |
| Hướng xuất hành |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Bắc |
|
| Cát tinh | Diễn giải |
| Ngũ Phú | Tốt mọi việc |
| Tục Thế | Tốt mọi việc, nhất là giá thú |
| Sát tinh | Kỵ | Ghi chú |
| Hà khôi Cẩu Giảo | Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc |
| Hoả tai | Xấu đối với làm nhà, lợp nhà |
| Hoang vu | Xấu mọi việc |
| Lôi công | Xấu với xây dựng nhà cửa |
| Ly Sào | Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. |
| Ngũ Hư | Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng |
| Nguyệt Hình | Xấu mọi việc |
| Tam Nương | Xấu mọi việc |
| Tiểu Hao | Xấu về kinh doanh, cầu tài |
|
|
| Thanh Long | Hoàng Đạo |
|
| 1:00 | Giờ: Quý Sửu |
| Minh Đường | Hoàng Đạo |
|
| 3:00 | Giờ: Giáp Dần |
| Thiên Hình | Hắc Đạo |
|
| 5:00 | Giờ:Ất Mão |
| Chu Tước | Hắc Đạo |
|
| 7:00 | Giờ: Bính Thìn |
| Kim Quỹ | Hoàng Đạo |
|
| 9:00 | Giờ: Đinh Tỵ |
| Kim Đường | Hoàng Đạo |
|
| 11:00 | Giờ: Mậu Ngọ |
| Bạch Hổ | Hắc Đạo |
|
| 13:00 | Giờ: Kỷ Mùi |
| Ngọc Đường | Hoàng Đạo |
|
| 15:00 | Giờ: Canh Thân |
| Thiên Lao | Hắc Đạo |
|
| 17:00 | Giờ: Tân Dậu |
| Nguyên Vũ | Hắc Đạo |
|
| 19:00 | Giờ: Nhâm Tuất |
| Tư Mệnh | Hoàng Đạo |
|
| 21:00 | Giờ: Quý Hợi |
| Câu Trận | Hắc Đạo |
|
| 23:00 | Giờ: Nhâm Tý |
| Thanh Long | Hoàng Đạo |